Phát triển ứng dụng Android với thư viện InfoSphere Business Glossary REST API

IBM® InfoSphere® Business Glossary (Từ điển kinh doanh InfoSphere của IBM) cho phép người dùng tạo, quản lý và chia sẻ một hệ phân loại và vốn từ vựng doanh nghiệp. InfoSphere Business Glossary bao gồm một REST API giúp cho nội dung từ điển dễ tiếp cận hơn bằng cách cho phép phát triển các ứng dụng tùy chọn dựa trên các nhu cầu cụ thể. API vẫn được cập nhật bằng việc phát hành ra các phiên bản InfoSphere Business Glossary nối tiếp nhau. Bài viết này cung cấp hướng dẫn từng bước về việc làm thế nào để phát triển một ứng dụng Android linh động sử dụng IBM InfoSphere Business Glossary REST API. Ứng dụng sẽ cho phép người dùng tìm kiếm các thuật ngữ, kiểm tra chi tiết thuật ngữ rồi liên lạc với tác giả qua điện thoại và ứng dụng email sẵn có trên thiết bị Android. Mục tiêu dành cho người dùng IBM InfoSphere Business Glossary là vận dụng kiến thức đạt được thông qua việc xây dựng ứng dụng mẫu này để truyền cảm hứng cho việc sử dụng REST API tạo nên các ứng dụng của riêng bạn.

Benny Halberstadt, Kiến trúc sư cao cấp, IBM

Ảnh của Benny HalberstadtBenny Halberstadt là một kiến trúc sư cao cấp của IBM InfoSphere Governance Tools. Ông đã làm việc với các sản phẩm InfoSphere Information Server và InfoSphere Business Glossary trong bảy năm qua. Ông có kinh nghiệm phát triển sâu rộng cho IBM và các công ty khác.



Nancy L. Navarro, Nhà tư vấn phát triển thông tin, IBM

Ảnh của Nancy NavarroNancy Navarro là một nhà tư vấn phát triển thông tin cho IBM đã làm việc với các sản phẩm InfoSphere Information Server và InfoSphere Business Glossary trong năm năm qua. Cô có kinh nghiệm phát triển thông tin sâu rộng cho IBM và các công ty khác.



22 10 2013

Tổng quan

IBM InfoSphere Business Glossary (Từ điển kinh doanh InfoSphere của IBM) cho phép bạn tạo, quản lý và chia sẻ một hệ phân loại và vốn từ vựng doanh nghiệp. InfoSphere Business Glossary phơi bày chức năng phong phú thông qua một API dùng một dịch vụ dựa trên nền REST (Representational State Transfer). REST là một kiến trúc mở dành cho việc thiết kế các dịch vụ Web, cho phép các nhà phát triển có kiến thức cơ bản về công nghệ Web 2.0 có thể xây dựng các ứng dụng nhanh chóng.

Bài viết này cung cấp hướng dẫn từng bước về việc làm thế nào để xây dựng một ứng dụng Android sử dụng Business Glossary REST API để chuyển vốn từ vựng doanh nghiệp vào môi trường Android. Ứng dụng mẫu chỉ là một ứng dụng nhỏ cho phép việc phát hiện và sửa đổi nhanh chóng vốn từ vựng kinh doanh của một công ty. Từ vựng sẽ không được lưu trữ trên thiết bị Android; thay vào đó, REST API sẽ được dùng một cách linh hoạt để truy cập vào nội dung của từ điển kinh doanh theo nhu cầu.

Business Glossary REST API là một phần được hỗ trợ bởi IBM InfoSphere Information Server (Máy chủ thông tin InfoSphere của IBM). Ứng dụng Android mà bạn có thể phát triển theo các bước trong bài viết là dựa trên nền tảng hệ điều hành Android và REST API, tuy nhiên nó sẽ không được hỗ trợ chính thức như là một sản phẩm của IBM. Ứng dụng mẫu được viết dựa trên InfoSphere Business Glossary phiên bản 9.1 và Android phiên bản 2.3.

Bạn cũng có thể tải mã nguồn và tập tin thực thi của chương trình mẫu từ bài viết này.


Điều kiện tiên quyết

Bài viết này dành cho các nhà phát triển phần mềm có kiến thức cơ bản về XML, REST, và hệ điều hành Android. Để sử dụng được ứng dụng mẫu, bạn cần phải truy cập được vào một thiết bị chạy hệ điều hành Android. Để phát triển ứng dụng mẫu, chúng tôi đã sử dụng plugin ADT (Android Development Tools – Công cụ phát triển hệ Android) cho Eclipse IDE (Môi trường phát triển tích hợp Eclipse). Bạn cần ADT và Eclipse IDE để có thể thao tác trên mã nguồn của ứng dụng mẫu. Xem Tài nguyên để biết thêm chi tiết về ADT.


Tình huống đặt ra

Sau đây là hai tình huống mẫu trình diễn cách mà một ứng dụng InfoSphere Business Glossary di động có thể được sử dụng:

  • Lorraine là một nhân viên kinh doanh đang trên đường đến gặp khách hàng thì nhận được một email chứa cụm từ Account Accruement. Cô ấy không rành thuật ngữ này cho lắm nhưng cô cần phải hiểu nó được định nghĩa cụ thể như thế nào trong công ty của cô. Và cô ấy dùng ứng dụng Android InfoSphere Business Glossary để tra thuật ngữ đó và nghiên cứu ngữ cảnh và định nghĩa của nó.
  • Tom, một chuyên gia phụ trách vấn đề (subject matter expert), đang xem xét lại từ điển kinh doanh của công ty mình trên thiết bị Android của anh ta trong lúc chờ đợi chuyến bay ở phi trường. Anh ấy bị bất ngờ trước định nghĩa không chính xác của thuật ngữ Accounting Period. Anh ấy chỉnh sửa lại thuật ngữ cho đúng với định nghĩa của nó ngay lập tức (real time).

Ứng dụng mẫu được dùng trong bài viết này hỗ trợ cho tình huống thứ nhất.

Hình 1 cho thấy ứng dụng Android và cách người dùng mở trang hiển thị chi tiết cho thuật ngữ Account Accruement.

Hình 1. Ứng dụng Android InfoSphere Business Glossary mẫu
Hình này hiển thị giao diện thuật ngữ Account Accruement của ứng dụng Android mẫu InfoSphere Business Glossary

Màn hình hiển thị cho thấy định nghĩa của thuật ngữ, tình trạng thuật ngữ (Accepted, có nghĩa rằng đó không chỉ đơn thuần là một từ gợi ý để sử dụng hay loại bỏ), tên tác giả hoặc người chịu trách nhiệm về thuật ngữ cùng với từ viết tắt của nó. Tên tác giả là một đường liên kết; người dùng có thể kích vào đó để xem thông tin liên lạc chi tiết của tác giả.


Thư viện InfoSphere Business Glossary REST API

Thư viện InfoSphere Business Glossary REST API cho phép các ứng dụng máy khách đọc và xem nội dung từ điển kinh doanh. REST là một công nghệ được chọn cho API bởi nó cung cấp nhiều tiện ích hơn các công nghệ khác. Quan trọng nhất, nó rất gọn nhẹ và tương thích. API trình bày nội dung từ điển bằng các nguồn thông tin. Những nguồn thông tin này được đánh địa chỉ bằng việc sử dụng URIs. URIs được trình bày bằng tài liệu XML được định rõ bằng lược đồ XML tập trung trên máy chủ.

Các nguồn tài nguyên API

Các nguồn tài nguyên nhận bởi Business Glossary REST API được phân chia thành hai tập hợp chính:

  • Entity Resource Set (Tập nguồn tài nguyên thực thể): Tập hợp nguồn tài nguyên này chứa thông tin chi tiết về các thực thể Business Glossary chẳng hạn như các hạng mục, thuật ngữ, tác giả, các thuộc tính tùy chọn và các tài nguyên bổ sung. Tất cả các thực thể này đều được hỗ trợ bởi Read API. Các hạng mục, thuật ngữ, và thuộc tính tùy chọn cũng được hỗ trợ bằng Write API cùng các chức năng create (tạo), update (cập nhật), và delete (xóa) của nó.
  • Operational Resource Set (Tập nguồn tài nguyên vận hành): Tập hợp nguồn này cung cấp các hành động khái quát, dễ sử dụng dành cho việc phát triển các ứng dụng máy khách, chẳng hạn:
    • Autocomplete. Cung cấp các đề xuất hoàn chỉnh dựa trên các thuật ngữ hay một tiền tố cho sẵn trong từ điển.
    • Anywhere Search. Thuật toán tìm kiếm tương tự như thuật toán được sử dụng trong IBM InfoSphere Business Glossary Anywhere.
    • Search. Hành động này cho phép tìm kiếm trong từ điển bằng một từ khóa cụ thể. Người dùng có thể kiểm soát các đặc điểm tìm kiếm, các phân lớp và các cấp kết quả tìm được.

Tài liệu InfoSphere Business Glossary REST API chứa đựng các mô tả đầy đủ của các tập hợp nguồn tài nguyên thông tin. Xem Tài nguyên để biết thêm thông tin bằng cách thu đạt tài liệu.

Các giao dịch API

Các giao dịch API bao gồm một yêu cầu (request) và một phản hồi (response) HTTP. Các hành động khác nhau đòi hỏi các kiểu phương thức HTTP khác nhau trong yêu cầu. Một kết hợp của phương thức HTTP và URI sẽ xác định rõ hành động nào sẽ xảy ra. Giao diện REST cung cấp các phương thức HTTP sau đây:

  • POST: Tạo ra một nguồn tài nguyên thông tin.
  • GET: Đọc nguồn tài nguyên thông tin.
  • PUT: Cập nhật nguồn tài nguyên thông tin.
  • DELETE: Xóa nguồn tài nguyên thông tin.

Móc nối vào dịch vụ REST từ Android

Có nhiều cách để móc nối vào một dịch vụ REST từ một ứng dụng Android. Bảng 1 cho thấy mã nguồn mẫu cung cấp một phương thức chung để yêu cầu một hành động REST GET. Hàm gọi cung cấp một URL và một đối tượng tài liệu DOM (Document Object Model – Mô hình đối tượng tài liệu) được trả về. Các chi tiết kết nối với máy chủ InfoSphere Business Glossary được lấy từ các tùy chọn chia sẻ của ứng dụng Android. Đoạn mã nguồn mẫu dưới đây gọi tới một hành động REST GET:

Liệt kê 1. Gọi tới một hành động REST GET
public ArrayList<Item> invokeRestAPI(String relativeUrl, XMLParser xmlParser) {
    Document document = invokeRestAPI(relativeUrl);
    return xmlParser.parse(document);
}
                
private Document invokeRestAPI(String relativeUrl) {
    SharedPreferences prefs = PreferenceManager.getDefaultSharedPreferences(fContext);
              
    String server = prefs.getString("server", "Server");
    String port = prefs.getString("port", "Port");
                
    HttpGet httpGet = new HttpGet("http://" + server + ":" + port + "/" + relativeUrl);
                
    try {
                
       HttpResponse response = getHttpClient().execute(httpGet, new BasicHttpContext());
       HttpEntity entity = response.getEntity();
       DocumentBuilderFactory builderFactory = DocumentBuilderFactory.newInstance();
       builderFactory.setNamespaceAware(true);
       DocumentBuilder builder = builderFactory.newDocumentBuilder();
       return builder.parse(entity.getContent());
                
     } catch (Exception e) {
       Log.e("error", e.getLocalizedMessage(), e);
       return null;
     }
                
}
                
private DefaultHttpClient getHttpClient() {
    if (fHttpClient == null) {
       SharedPreferences prefs = PreferenceManager.getDefaultSharedPreferences(fContext);
       String username = prefs.getString("username", "");
       String passw = prefs.getString("password", "");
       String server = prefs.getString("server", "");
       String port = prefs.getString("port", "");
                
       fHttpClient = new DefaultHttpClient();
       fHttpClient.getCredentialsProvider().setCredentials(
       new AuthScope(server, Integer.parseInt(port)),
       new UsernamePasswordCredentials(username, passw));
     }
     return fHttpClient;
}

Hệ điều hành Android cho phép một ứng dụng tạo ra một luồng chạy ngầm. Luồng này có thể dùng để yêu cầu một lệnh gọi REST một cách không đồng bộ. Sau đó, người dùng có thể dùng ứng dụng trong khi lệnh gọi REST đang được xử lý.


Thiết kế ứng dụng

Ứng dụng Android mẫu được cấu thành từ năm hoạt động của Android (Android activities). Một hoạt động Android là một hoạt động mà người dùng có thể thực hiện, được dẫn xuất từ lớp Activity công khai (public class Activity) của Android.

Sau đây là năm hoạt động:

  1. Home (Màn hình chủ)
  2. Preferences (Các tùy chọn ưu tiên)
  3. Progress (Tiến trình)
  4. List Results (Danh sách kết quả)
  5. Item (Mục chi tiết)

Từ Hình 2 đến Hình 6 cho thấy ảnh chụp màn hình của từng hoạt động được trình diễn trên thiết bị Android:

  1. Hoạt động Home cho phép người dùng bắt đầu tìm kiếm dựa trên REST API.
    Hình 2. Hoạt động Home
    Hình này cho thấy hoạt động Home cho phép người dùng bắt đầu tìm kiếm dựa trên RESP API
  2. Hoạt động Preferences cho phép người dùng cung cấp các chi tiết kết nối của máy chủ InfoSphere Business Glossary.
    Hình 3. Hoạt động Preferences
    Hình này cho thấy hoạt động Preferences cho phép người dùng cung cấp các chi tiết kết nối của máy chủ InfoSphere Business Glossary.
  3. Hoạt động Progress (Tiến trình) được hiển thị trong khi một lệnh gọi REST được yêu cầu.
    Hình 4. Hoạt động Progress
    Hình này cho thấy hoạt động Progress được hiển thị trong khi một lệnh gọi REST được yêu cầu.
  4. Hoạt động List Results cho phép người dùng cuộn qua các kết quả tìm thấy.
    Hình 5. Hoạt động List Results
    Hình này cho thấy hoạt động List results cho phép người sử dụng cuộn qua các kết quả tìm thấy.
  5. Họat động Item hiển thị tất cả chi tiết của một kết quả tìm kiếm cụ thể.
    Hình 6. Hoạt động Item
    Hình này cho thấy hoạt động Item hiển thị tất cả chi tiết của một kết quả tìm kiếm cụ thể.

Dòng hoạt động

Hình 7 cho thấy một chuỗi nối tiếp các hành động khác nhau mà người dùng sẽ đi qua.

Hình 7. Dòng hoạt động
Hình này cho thấy trình tự của chuỗi các hoạt động mà người dùng sẽ đi qua.

Khi khởi động ứng dụng, hoạt động Home được hiển thị. Sau đó, chuỗi các sự kiện sau đây sẽ diễn ra:

  1. Người dùng đi đến hoạt động Preferences. Hoạt động này cho phép người dùng thiết lập các chi tiết kết nối đến máy chủ InfoSphere Business Glossary. Các tùy chọn sẽ được lưu lại trên thiết bị Android và sẽ được dùng cho các yêu cầu sau này của ứng dụng.
  2. Người dùng quay lại hoạt động Home.
  3. Người dùng xác nhận một cụm từ trong hộp chỉnh sửa, và nhấn nút Search. Hoạt động Progress sẽ được bắt đầu để xử lý yêu cầu tìm kiếm.
  4. Ngay khi hoạt động Progress vừa yêu cầu REST URL và phân tích kết quả tài liệu XML xong, hoạt động List Results được hiển thị.
  5. Người dùng có thể cuộn qua danh sách và chọn lấy một mục từ điển cụ thể. Điều này dẫn dắt người dùng đến tiến trình Progress, mà xử lý yêu cầu cho mục đó.
  6. Ngay khi hoạt động Progress vừa yêu cầu REST URL và phân tích kết quả tài liệu XML xong, hoạt động Item được hiển thị.
  7. Hoạt động Item hiển thị các chi tiết của mục được chọn. Người dùng có thể xem xét các chi tiết. Người dùng cũng có thể tùy ý kích vào một đường liên kết được hiển thị. Điều này dẫn người dùng đến hoạt động Progress, mà xử lý khoản yêu cầu đó. Trong trường hợp này, đường liên kết là tên tác giả.
  8. Ngay khi hoạt động Progress vừa yêu cầu REST URL và phân tích kết quả tài liệu XML xong, hoạt động Item lại được hiển thị.
  9. Trong trường hợp này, hoạt động Item hiển thị thông tin liên lạc về tác giả. Người dùng có thể xem xét chi tiết rồi nhấn vào số điện thoại của tác giả. Điều này dẫn người dùng đến chức năng gọi điện thoại có sẵn trên thiết bị Android.

Các chi tiết của hoạt động

Các phần sau đây của bài viết mô tả từng hoạt động Android trong ứng dụng.

Hoạt động Home

Đây là hoạt động chính của ứng dụng. REST API cung cấp dữ liệu về từ điển, bao gồm tiêu đề từ điển, lời giới thiệu và nhiều bộ tài nguyên khác nhau của từ điển. Thông tin này có thể được hiển thị đến người dùng để đưa ra cho họ ngữ cảnh và định hướng.

REST API cung cấp ba dạng tìm kiếm khác nhau. Trong ứng dụng mẫu này, người dùng được lựa chọn giữa yêu cầu một dạng tìm kiếm auto–complete (tự động hoàn thành) hoặc một dạng tìm kiếm thông thường. Một giải pháp khác là cung cấp một nút bấm tìm kiếm duy nhất, nơi mà hành động tìm kiếm tùy thuộc vào tinh chỉnh của ứng dụng.

Khi người dùng nhấn nút Search, một hoạt động Progress được kích hoạt.

Hoạt động Home có một nút bấm Preference dẫn dắt người dùng đến hoạt động Preferences.

Hoạt động Preferences

Hoạt động này cho người dùng thiết lập chi tiết kết nối đến máy chủ. Điều này bao gồm tên máy chủ, cổng (port), tên người dùng, và mật khẩu. Thông tin này sẽ được lưu lại, cho nên chi tiết kết nối chỉ cần được thiết lập khi lần đầu tiên sử dụng ứng dụng.

Hoạt động Progress

Hoạt động này được dùng để hiển thị một bánh xe quay vòng, trong lúc đó, tại một luồng (thread) tách biệt, REST API được yêu cầu và kết quả được phân tích. Hoạt động Progress cần có hai đối tượng sau đây:

  1. URL để yêu cầu.
  2. Hoạt động kế tiếp sẽ yêu cầu sau khi việc phân tích ngữ nghĩa hoàn thành.

Đoạn mã mẫu hiển thị ở Bảng 2 yêu cầu hoạt động Progress.

Liệt kê 2. Yêu cầu hoạt động Progress
package com.bg.android.activity;

import java.util.ArrayList;

import android.app.Activity;
import android.content.Intent;
import android.os.AsyncTask;
import android.os.Bundle;
import android.util.Log;

import com.bg.android.R;
import com.bg.android.model.Item;
import com.bg.android.parser.XMLParser;

public class ProgressActivity extends Activity {

	private String fUrl;
	private Class<?> fNextActivity;

	@Override
	protected void onCreate(Bundle savedInstanceState) {
		super.onCreate(savedInstanceState);
		setContentView(R.layout.activity_item_progress);
		Intent intent = getIntent();
		fUrl = intent.getStringExtra("url");
		String nextActivity = intent.getStringExtra("nextActivity");

		try {
			fNextActivity = Class.forName(nextActivity);
		} catch (Exception e) {
			Log.e("error", e.getLocalizedMessage(), e);
		}

		new LongRunningInvoke().execute();

	}

	private class LongRunningInvoke extends AsyncTask<Void, Void, String> {

		ArrayList<Item> fResult;

		@Override
		protected String doInBackground(Void... params) {

			BgApp app = (BgApp) getApplicationContext();
			try {
				fResult = app.getHttpUtil().invokeRestAPI(
   fUrl,XMLParser.getParser(fUrl));
				return "SUCCESS";
			} catch (Exception e) {
				Log.e("error", e.getLocalizedMessage(), e);
				return e.getLocalizedMessage();
			}
		}

		protected void onPostExecute(String results) {
			if (fResult != null) {
				Intent intent = new Intent(getApplicationContext(), 
                     fNextActivity);
				intent.putExtra("list", fResult);
				startActivity(intent);
			} else {
				Intent intent = new Intent(getApplicationContext(), 
                MainActivity.class);
				intent.putExtra("toast", results);
				startActivity(intent);
			}
		}
	}

}

Hoạt động này yêu cầu đến URL được cung cấp. Khi lệnh gọi REST trả về một tài liệu XML, trình phân tích sẽ chuyển đổi tài liệu thành đối tượng Java. Hoạt động kế tiếp được yêu cầu và các đối tượng được trả về bởi trình phân tích sẽ được chuyển đến hoạt động đó. Cơ chế này là chung chung và được dùng cho tất cả các lệnh gọi REST mà ứng dụng yêu cầu.

Hoạt động List Results

Hoạt động này được dùng để hiển thị một danh sách kết quả tìm kiếm được đến với người dùng. Khi người dùng chọn lấy một mục trong danh sách, nó sẽ kích hoạt hoạt động Progress để đưa ra chi tiết của mục đó thông qua REST API. Sau khi đã nhận được chi tiết, hoạt động Item được gọi.

Đoạn mã mẫu ở Bảng 3 gọi đến hoạt động List Results.

Liệt kê 3. Gọi đến hoạt động List Result
package com.bg.android.activity;

import java.util.ArrayList;

import android.app.ListActivity;
import android.content.Intent;
import android.os.Bundle;
import android.os.Parcelable;
import android.view.View;
import android.widget.ListView;

import com.bg.android.model.Item;

public class ListResultsActivity extends ListActivity {

	@Override
	public void onCreate(Bundle savedInstanceState) {
            super.onCreate(savedInstanceState);

            ArrayList<Parcelable> list = getIntent().getParcelableArrayListExtra("list");

            setListAdapter(new ResultsArrayAdapter(this, list));
	}

	@Override
	protected void onListItemClick(ListView l, View v, int position, long id) {
            Item selectedValue = (Item) getListAdapter().getItem(position);		
            String url = selectedValue.getUri();

            Intent intent = new Intent(getApplicationContext(), ProgressActivity.class);
            intent.putExtra("url", url);
            intent.putExtra("nextActivity", ItemActivity.class.getName());
            startActivity(intent);
	}

}

Hoạt động Item

Hoạt động này hiển thị các thuộc tính của một mục trong từ điển kinh doanh. Các mục có thể là thuật ngữ, phân loại, chính sách quản lý thông tin, quy tắc quản lý thông tin, hoặc tác giả. Hoạt động lấy một ánh xạ của các cặp key–value (khóa-giá trị) và hiển thị chúng trong một cấu trúc dạng bảng. Tên và mô tả của mục được cho chú ý đặc biệt và được hiển thị nổi bật hơn ở đầu trang.

Hoạt động này hiển thị các tham khảo bằng các đường liên kết siêu văn bản linh động. Ví dụ:

  • Một thuật ngữ đồng nghĩa với một thuật ngữ khác mà được trình bày bằng một đường liên kết, khi chọn vào, sẽ hiển thị chi tiết của thuật ngữ đồng nghĩa đó.
  • Tham khảo đến tác giả cũng là một đường liên kết, khi chọn, sẽ hiển thị chi tiết của tác giả.
  • Số điện thoại của tác giả cũng được chuyển thành một đường liên kết yêu cầu đến ứng dụng quay số có sẵn trên thiết bị Android.

Bằng việc sử dụng các đường liên kết, người dùng có thể dẫn dắt từ điển, đi từ một thuật ngữ đến các thuật ngữ liên quan, các từ đồng nghĩa, hạng mục gốc, tác giả, v.v....

Mặc dù ứng dụng mẫu của chúng tôi không bao gồm tất cả nhưng một ứng dụng có thể cho phép người dùng chỉnh sửa nội dung của trang. Mọi thay đổi sẽ được gửi lại máy chủ InfoSphere Business Glossary thông qua một yêu cầu PUT bằng một cập nhật đến mục.


Kết luận

The IBM InfoSphere Business Glossary REST API cung cấp cho bạn khả năng để trình bày nội dung từ điển thông qua các chương trình tùy chỉnh, bao gồm các ứng dụng điện thoại di động. Ví dụ về Android được cung cấp trong bài viết này là một bằng chứng cho bạn thấy cách để mang khả năng của InfoSphere Business Glossary vào thiết bị di động.


Lời cảm ơn

Chúng tôi chân thành cảm ơn Michael Fankhauser, Gabi Nativ, Marc Haber và Erel Sharf về những đánh giá và đóng góp cho bài viết này.


Các tải về

Mô tảTênKích thước
Mã nguồn của ứng dụng mẫuBGAndroidEclipseProject.zip544KB
Ứng dụng Android chạy đượcMain.zip372KB

Tài nguyên

Học tập

Lấy sản phẩm và công nghệ

  • Xây dựng dự án phát triển tiếp theo của bạn với các phần mềm dùng thử của IBM, có thể tải về từ developerWorks.
  • Evaluate IBM products đánh giá sản phẩm IBM theo cách phù hợp với bạn nhất: Tải về dùng thử sản phẩm, dùng thử trực tuyến, sử dụng sản phẩm trong môi trường đám mây hoặc dành thời gian sử dụng SOA Sandbox để học cách thực hiện Service Oriented Architecture (kiến trúc hướng dịch vụ) hiệu quả.

Thảo luận

Bình luận

developerWorks: Đăng nhập

Các trường được đánh dấu hoa thị là bắt buộc (*).


Bạn cần một ID của IBM?
Bạn quên định danh?


Bạn quên mật khẩu?
Đổi mật khẩu

Bằng việc nhấn Gửi, bạn đã đồng ý với các điều khoản sử dụng developerWorks Điều khoản sử dụng.

 


Ở lần bạn đăng nhập đầu tiên vào trang developerWorks, một hồ sơ cá nhân của bạn được tạo ra. Thông tin trong bản hồ sơ này (tên bạn, nước/vùng lãnh thổ, và tên cơ quan) sẽ được trưng ra cho mọi người và sẽ đi cùng các nội dung mà bạn đăng, trừ khi bạn chọn việc ẩn tên cơ quan của bạn. Bạn có thể cập nhật tài khoản trên trang IBM bất cứ khi nào.

Thông tin gửi đi được đảm bảo an toàn.

Chọn tên hiển thị của bạn



Lần đầu tiên bạn đăng nhập vào trang developerWorks, một bản trích ngang được tạo ra cho bạn, bạn cần phải chọn một tên để hiển thị. Tên hiển thị của bạn sẽ đi kèm theo các nội dung mà bạn đăng tải trên developerWorks.

Tên hiển thị cần có từ 3 đến 30 ký tự. Tên xuất hiện của bạn phải là duy nhất trên trang Cộng đồng developerWorks và vì lí do an ninh nó không phải là địa chỉ email của bạn.

Các trường được đánh dấu hoa thị là bắt buộc (*).

(Tên hiển thị cần có từ 3 đến 30 ký tự)

Bằng việc nhấn Gửi, bạn đã đồng ý với các điều khoản sử dụng developerWorks Điều khoản sử dụng.

 


Thông tin gửi đi được đảm bảo an toàn.


static.content.url=http://www.ibm.com/developerworks/js/artrating/
SITE_ID=70
Zone=Information Management
ArticleID=949484
ArticleTitle=Phát triển ứng dụng Android với thư viện InfoSphere Business Glossary REST API
publish-date=10222013